Nghĩa tiếng Việt
甔
Âm Hán Việt
tẩu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 竹
- Số nét
- 21 nét
籔 là chữ độc thể, bộ thủ 竹 (trúc) gợi liên hệ với tre. Chưa xác định được rõ hình thanh hay hội ý.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm danh từ chỉ cái sọt tre hoặc làm lượng từ đo lường thời xưa.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Lượng từ 量词
Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.
Hán-Việt: tẩu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "sấu": hình ảnh chiếc giỏ tre (竹) to lớn dùng để vo gạo, nhớ qua âm "sấu" gần giống "sàu" (sàng lọc).
Gương Hán-Việt
Chữ 籔 hiếm, ít xuất hiện trong từ Hán-Việt thông dụng tiếng Việt.
Mở khoá kiến thức
Biết 籔 giúp nhận diện nhóm chữ chỉ đồ vật đan bằng tre trong văn bản cổ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ 籔 (đọc sǒu) chỉ loại giỏ tre dùng để vo gạo hoặc lọc nước. Dựa trên bộ thủ 竹 (trúc), có thể suy đoán đây là đồ vật làm từ tre.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 古人用籔淘米。
Người xưa dùng giỏ tre để vo gạo.
- 籔是一种竹编器具。
籔 là một loại dụng cụ đan bằng tre.
- 这个籔编得很精细。
Chiếc giỏ tre này đan rất tinh xảo.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.