Nghĩa tiếng Việt
rút ra
Âm Hán Việt
súc
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 手
- Số nét
- 13 nét
搐 mang bộ 扌 (thủ: tay) gợi hành động của tay hoặc cơ thể. Đây có thể là chữ hình thanh với phần biểu nghĩa là 扌.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm động từ chỉ sự co giật đột ngột của cơ bắp hoặc nét mặt.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: súc
Mẹo nhớ
Hán-Việt "súc": bàn tay (扌) bị co rút (súc) lại, hình ảnh cơn co giật cơ bắp.
Gương Hán-Việt
súc gợi đến từ "co súc": chân tay bị co rút trong cơn động kinh.
Mở khoá kiến thức
Biết 搐 giúp đọc hiểu văn bản y khoa về triệu chứng co giật (抽搐 chōuchù).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Từ ngữ cảnh, bộ 扌 (thủ) gợi động tác co rút của cơ thể.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 孩子发高烧,四肢抽搐。
Đứa trẻ sốt cao, tứ chi co giật.
- 他的嘴角抽搐了一下。
Khóe miệng anh ấy giật một cái.
- 抽搐是神经系统异常的症状。
Co giật là triệu chứng của rối loạn hệ thần kinh.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.