Nghĩa tiếng Việt
nhoẻn miệng cười
Âm Hán Việt
sản
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 八
- Số nét
- 18 nét
冁 mang bộ 八 (bát) là bộ thủ hình thức. Wiktionary không cung cấp phân tích cấu trúc. Chữ chỉ nụ cười nhẹ thoáng qua. Chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt/kim văn.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm động từ thường đi kèm với từ chỉ nụ cười để tả trạng thái vui vẻ.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: sản
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Sản": 冁 chỉ nụ cười sản sinh thoáng qua khóe miệng, như bông hoa vừa nở trong khoảnh khắc ngắn ngủi.
Gương Hán-Việt
sản trong nghĩa biểu cảm nụ cười trong thơ từ cổ
Mở khoá kiến thức
Biết 冁 mở khoá từ vựng miêu tả biểu cảm khuôn mặt trong thơ từ cổ điển.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
冁 không có glyph-origin từ Wiktionary. Bộ 八 (bát) có thể là bộ hình thức. Nghĩa nhoẻn miệng cười cho thấy đây là từ miêu tả biểu cảm tinh tế – nụ cười nhẹ thoáng qua. Chưa có nguồn học thuật xác nhận.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 她冁然一笑令人心动。
Nàng nhoẻn miệng cười 冁 khiến lòng người xao xuyến.
- 冁然而笑美不胜收。
Nụ cười 冁 thoáng qua ấy đẹp đến không tả được.
- 古诗以冁形容佳人浅笑。
Thơ cổ dùng 冁 miêu tả nụ cười e ấp của giai nhân.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.