Nghĩa tiếng Việt
龇
Âm Hán Việt
sài
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 齒
- Số nét
- 21 nét
齜 thuộc bộ 齒 (xỉ, răng). Wiktionary xác nhận nghĩa rõ ràng. Bộ 齒 xác nhận liên quan đến răng.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm động từ để miêu tả hành động nhe răng hoặc nhăn răng.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: sài
Mẹo nhớ
Hán-Việt "sài": bộ 齒 (răng) + âm zī — "sài" như con sài (chó sói) nhe răng gầm gừ.
Gương Hán-Việt
sài — liên hệ 豺 (sài lang = chó sói); cùng âm, cùng hình ảnh nhe răng
Mở khoá kiến thức
Biết 齜 (sài) mở khoá 齜牙咧嘴 (thành ngữ: nhe răng hở miệng) trong văn học Trung Quốc.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary xác nhận 齜 thuộc bộ 齒, âm zī. Nghĩa: nhe răng (to bare one's teeth). Dùng trong 齜牙 (sài nha = nhe răng), 齜牙咧嘴 (nhe răng hở miệng, nét mặt đau đớn/hung hăng). Có hình tiểu triện.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他齜着牙笑了。
Anh ấy nhe răng cười.
- 狗齜牙表示愤怒。
Chó nhe răng biểu thị tức giận.
- 齜牙咧嘴地叫着。
Nhe răng hở miệng mà kêu.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.