Nghĩa tiếng Việt
nhà, nơi ở, quán trọ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
館 = 飠 (Thực, biểu nghĩa: thức ăn/ăn uống) + 官 (Quan, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 飠 (thức ăn) xác định nghĩa gốc: nơi phục vụ ăn uống, nhà trọ có cung cấp bữa ăn cho quan khách. Về sau mở rộng chỉ mọi toà nhà công cộng.
Hán-Việt: quán
Mẹo nhớ
Hán-Việt "quán": 飠 (thức ăn, biểu nghĩa) + 官 (biểu âm) — nhớ quán ăn hay quán trọ đều phục vụ bữa ăn (飠) cho khách quán (官).
Gương Hán-Việt
quán — xuất hiện trong "quán ăn" (飯館), "đại sứ quán" (大使館), "thư quán" (書館), "bác vật quán" (博物館)
Mở khoá kiến thức
Biết 館 mở khoá 飯館 (nhà hàng), 大使館 (đại sứ quán), 圖書館 (thư viện), 博物館 (bảo tàng).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
館 là chữ hình thanh: 飠 (thức ăn) cho nghĩa nơi ăn uống/trọ nghỉ, 官 cho âm. Nghĩa gốc là nhà trọ hoặc quán ăn của nhà nước dùng tiếp đãi quan khách. Mở rộng sang nhà hàng (飯館), đại sứ quán (大使館), thư viện (圖書館), triển lãm (博物館). Từ thời Chiến Quốc, các nước có nhà trọ quan phương gọi là 館.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 圖書館是學習的好地方。
Thư viện là nơi học tập tốt.
- 大使館負責領事事務。
Đại sứ quán phụ trách các công việc lãnh sự.
- 博物館展出了珍貴文物。
Bảo tàng trưng bày các cổ vật quý hiếm.
- 我們去飯館吃晚飯。
Chúng ta đi nhà hàng ăn tối.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.