Nghĩa tiếng Việt
đất Phong (kinh đô của nhà Chu dưới thời Chu Văn Vương, nay thuộc tỉnh Quảng Tây của Trung Quốc); họ Phong
Âm Hán Việt
phong
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 邑
- Số nét
- 20 nét
酆 = 豐 (Phong, biểu âm) + 阝 (Ấp, biểu nghĩa: vùng đất, thành ấp — dạng viết tắt của 邑); chữ hình thanh — bộ Ấp chỉ đây là tên địa danh, 豐 cho âm đọc.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ riêng chỉ địa danh cổ thời nhà Chu hoặc dùng làm họ của người.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: phong
Mẹo nhớ
Hán-Việt "phong" (đất Phong): bộ Ấp (阝, đất đai) + Phong (豐) — vùng đất phong phú trù phú, kinh đô của Chu Văn Vương.
Gương Hán-Việt
Phong — dùng trong địa danh 酆都 (Phong Đô: thành phố của người chết trong tín ngưỡng Đạo giáo).
Mở khoá kiến thức
Biết 酆 giúp đọc tư liệu lịch sử Tây Chu và Đạo giáo: 酆都 (Phong Đô) là "âm phủ" trong tín ngưỡng dân gian Trung Hoa.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh: bộ 邑 (ấp, thành ấp, viết tắt là 阝) chỉ đây là địa danh, 豐 (phong) cho âm. Giáp cốt văn, Kim văn, Tiểu triện đều còn lưu. 酆 chỉ đất Phong — kinh đô của Chu Văn Vương trước khi thống nhất thiên hạ, nay thuộc tỉnh Thiểm Tây. Cũng là họ Phong.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 酆都是道教中阴间的都城。
Phong Đô là kinh đô cõi âm trong Đạo giáo.
- 周文王定都于酆。
Chu Văn Vương đóng đô tại đất Phong.
- 酆姓在现代较为少见。
Họ Phong ngày nay khá hiếm gặp.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.