Nghĩa tiếng Việt
bờ rào
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
藩 = 艹 (Thảo, biểu nghĩa: cỏ/hàng rào cây) + 潘 (Phiên, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ thảo 艹 gợi hình ảnh hàng rào cây, bờ giậu; 潘 cho âm đọc.
Hán-Việt: phiên
Mẹo nhớ
Hán-Việt "phiên": hàng rào cỏ cây (艹) bảo vệ biên phiên — 藩 là phên dậu, phiên thuộc, vùng chư hầu che chắn triều đình.
Gương Hán-Việt
Phiên trong "phiên thuộc" (chư hầu), "phiên bang" (nước phiên thuộc), "phiên trấn" (藩鎮 — lãnh địa quân sự).
Mở khoá kiến thức
Biết 藩 (phiên) mở khóa: 藩篱 (hàng rào, phòng thủ), 藩国 (nước chư hầu), 藩王 (phiên vương), 藩镇 (phiên trấn).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
藩 là chữ hình thanh: 艹 (thảo) biểu nghĩa hàng rào cây cỏ, 潘 (phiên) biểu âm. Nghĩa gốc là hàng rào cây, bờ giậu để bảo vệ biên giới; mở rộng sang phên dậu, phên che, chư hầu bảo vệ triều đình (藩国 — nước chư hầu). Trong hệ thống phong kiến, 藩 chỉ vùng đất biên cương do chư hầu quản lý.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 古代诸侯是朝廷的藩篱。
Các chư hầu thời cổ là phên dậu bảo vệ triều đình.
- 藩国必须向中央朝贡。
Nước phiên thuộc phải triều cống trung ương.
- 他打破了固有的藩篱,开创新局。
Anh phá vỡ rào cản cũ, mở ra cục diện mới.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.