Nghĩa tiếng Việt
viếng (việc tang ma)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
唁 = 口 (Khẩu, biểu nghĩa: miệng/lời nói) + 言 (Ngôn, biểu âm). Chữ hình thanh (psc): bộ 口 chỉ hành động nói, 言 cho âm đọc. Nghĩa: đến viếng, nói lời chia buồn.
Hán-Việt: ngon
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ngon": miệng (口) nói lời (言) chia buồn — 吊唁 (điếu ngon) là đến viếng người mất, nói lời thăm hỏi gia đình.
Gương Hán-Việt
吊唁 (điếu ngon) — phúng viếng; 唁电 (ngon điện) — điện chia buồn
Mở khoá kiến thức
Biết 唁 mở khoá từ 吊唁 (điếu ngon — phúng viếng) và 唁电 (ngon điện — điện chia buồn) trong nghi lễ tang.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 唁 là chữ hình thanh: 口 (c1=s, biểu nghĩa — mouth, miệng) + 言 (c2=p, biểu âm). Nghĩa: to offer condolences (chia buồn, phúng viếng). Hợp từ phổ biến: 吊唁 (điếu ngon — phúng viếng), 唁电 (ngon điện — điện chia buồn), 慰唁 (uý ngon — an ủi chia buồn).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他专程赶来吊唁逝者。
Ông ta đặc biệt đến để phúng viếng người đã khuất.
- 领导发来唁电,表达深切慰问。
Lãnh đạo gửi điện chia buồn, bày tỏ sự thăm hỏi chân thành.
- 亲友纷纷前来慰唁家属。
Thân bằng quyến thuộc lần lượt đến an ủi chia buồn cùng gia đình.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.