Nghĩa tiếng Việt
(xem: mục túc 苜蓿)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
苜 là chữ hình thanh: 艹 (Thảo, biểu nghĩa: cỏ, thực vật) + 目 (Mục, biểu âm). Chỉ loài cỏ 苜蓿 (alfalfa / cỏ ba lá). Âm đọc mượn từ 目, nghĩa gắn với thực vật qua 艹.
Hán-Việt: mục
Mẹo nhớ
Hán-Việt "mục": 艹 (cỏ) + 目 (mắt — âm mục) — loài cỏ mang âm 'mục', chính là cỏ linh lăng 苜蓿, thức ăn của ngựa quý từ Tây Vực.
Gương Hán-Việt
mục — chỉ dùng trong 苜蓿 (mục túc): cỏ linh lăng (alfalfa)
Mở khoá kiến thức
Biết 苜 giúp nhận diện 苜蓿 (mùxu / mục túc) — cỏ linh lăng, loài cây từ thời Hán nhập vào Trung Hoa; xuất hiện trong sử liệu về con đường tơ lụa.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
苜 (mù) chỉ xuất hiện trong tên cỏ 苜蓿 (mùxu) — cỏ linh lăng (alfalfa, Medicago sativa). Đây là từ phiên âm từ tiếng Ba Tư/Trung Á 'buksuk', du nhập vào Trung Hoa qua con đường tơ lụa cùng với ngựa Fergana thời Hán Vũ Đế. Wiktionary xác nhận cấu trúc: 艹 (thực vật, biểu nghĩa) + 目 (biểu âm). Chữ hình thanh.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 苜蓿是马的好饲料。
Cỏ linh lăng là thức ăn tốt cho ngựa.
- 汉代从西域引进了苜蓿。
Thời Hán đã nhập cỏ linh lăng từ Tây Vực.
- 苜蓿富含蛋白质,营养丰富。
Cỏ linh lăng giàu protein, bổ dưỡng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.