Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lěi

Nghĩa tiếng Việt

hyđrazin

Âm Hán Việt

lỗi

1 chữ12 nétThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
12 nét

腂 không có dữ liệu cấu tạo rõ ràng trong kho dữ liệu hiện tại. Bộ 肉 (nhục) có thể liên quan đến cơ thể. Chưa có nguồn học thuật xác định cụ thể.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng để chỉ các phần xương khớp hoặc mắt cá chân.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: lỗi

Mẹo nhớ

Hán-Việt "lỗi": bộ thịt (肉/nhục) ẩn trong chữ — liên tưởng đến một phần cơ thể xa lạ, khó xác định.

Gương Hán-Việt

lỗi — không thấy trong từ Hán-Việt thông dụng hiện đại.

Mở khoá kiến thức

Biết 腂 (lỗi) giúp nhận dạng chữ hiếm trong cổ thư y học hoặc điển tịch.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Không có dữ liệu từ nguyên chi tiết cho 腂. Chữ thuộc bộ 肉 (nhục, thịt/cơ thể). Chưa có nguồn học thuật xác định.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 腂字見於古籍,音讀為lěi。léi zì jiànyú gǔjí. thanh 2

    Chữ 腂 xuất hiện trong cổ thư.

  • 腂字意義不詳。léi zì yìyì bùxiáng. thanh 2

    Nghĩa của chữ 腂 chưa được xác định rõ.

  • 學者研究腂字的起源。xuézhě yánjiū léi zì de qǐyuán. thanh 2

    Các học giả nghiên cứu nguồn gốc chữ 腂.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 肉, dễ nhầm dạng chữ

  • cùng bộ 肉, đều là chữ hiếm liên quan cơ thể

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.