Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
lóu謱

Nghĩa tiếng Việt

豱

Âm Hán Việt

lâu

1 chữ18 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
言
Số nét
18 nét

謱 mang bộ 言 (ngôn: lời nói) ở trái. Chữ cổ chỉ cách nói dài dòng không cần thiết.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Chữ này làm động từ mô tả hành vi nói liên tục không ngừng trong văn ngôn.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: lâu

Mẹo nhớ

Hán-Việt "Lâu": bộ 言 (lời nói), 謱 là kiểu nói lâu la (lâu dài), dài dòng lặp đi lặp lại không biết dừng.

Gương Hán-Việt

lâu trong nghĩa dài dòng trong văn học cổ

Mở khoá kiến thức

Biết 謱 mở khoá từ vựng miêu tả cách nói tiêu cực trong văn bản cổ.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Bộ 言 (ngôn: lời nói) gợi liên quan đến cách nói năng. Nghĩa chính là nói dài dòng, lặp lại.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 謱Lóu thanh 2言yán thanh 2乱luàn thanh 4语yǔ thanh 3令lìng thanh 4人rén thanh 2生shēng thanh 1厌yàn thanh 4。

    Nói dài dòng lộn xộn 謱 khiến người nghe chán ngán.

  • 古文中謱字形容絮叨之人。Gǔwén zhōng lóu zì xíngróng xùdao zhī rén. thanh 3

    Trong cổ văn, chữ 謱 miêu tả người nói dài dòng.

  • 謱Lóu thanh 2謱lóu thanh 2不bù thanh 4休xiū thanh 1失shī thanh 1礼lǐ thanh 3于yú thanh 2人rén thanh 2。

    Nói dài dòng 謱謱 không ngừng là mất phép với người khác.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 楼

    cùng âm lóu, phổ biến hơn nhiều

  • 陋

    cùng âm lòu, cùng nghĩa tiêu cực

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.