Nghĩa tiếng Việt
số dư
Âm Hán Việt
lặc
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 人
- Số nét
- 4 nét
仂 = 亻/人 (Nhân, biểu nghĩa: người) + 力 (Lực, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ nhân 亻 xác định liên quan đến con người hay hoạt động của người; 力 cung cấp âm.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ trong toán học cổ hoặc kết hợp với số từ để chỉ phần lẻ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Số từ 数词
Chỉ số lượng hoặc thứ tự. Hầu như không đứng thẳng trước danh từ mà phải chèn lượng từ ở giữa: 两个人.
Hán-Việt: lặc
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lặc": người (亻) dùng sức (力) làm thêm phần dư — 仂 là số dư, phần thặng ra sau khi chia.
Gương Hán-Việt
Không phổ biến trong từ Hán-Việt hiện đại; xuất hiện trong văn bản toán học cổ.
Mở khoá kiến thức
Biết 仂 giúp đọc văn bản toán học và lịch cổ Trung Hoa liên quan đến phép chia và số dư.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
仂 theo Wiktionary là chữ hình thanh: 人 biểu nghĩa (người), 力 biểu âm. Nghĩa gốc là phần dư, số thừa — thường xuất hiện trong ngữ cảnh tính toán và số học cổ. Ít dùng trong văn bản hiện đại.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 仂是古代表示餘數的字。
仂 là chữ cổ dùng chỉ số dư.
- 算術中有仂的概念。
Trong số học có khái niệm số dư (仂).
- 古籍中常見仂字。
Chữ 仂 thường thấy trong sách cổ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.