Nghĩa tiếng Việt
ngựa tốt; tuấn mã; hiền tài; người tài; người có tài đặc biệt
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
骥 là dạng giản thể của 驥. 驥 là chữ hình thanh: 馬 (mã, biểu nghĩa: ngựa) + 冀 (ký, biểu âm). Nghĩa: ngựa hay, tuấn mã — ngựa chạy một ngàn dặm một ngày; ẩn dụ người tài kiệt xuất.
Hán-Việt: ký
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ký" (tuấn mã, ngựa hay): bộ ngựa (马) + ký (冀, mong ước) — con ngựa mà ai cũng mong muốn, vượt ngàn dặm một ngày.
Gương Hán-Việt
ký trong '千里骥' (thiên lý ký — ngựa ngàn dặm), '老骥伏枥' (lão ký phục lịch — ngựa già nằm máng, vẫn chí khí ngàn dặm).
Mở khoá kiến thức
Biết 骥 mở khoá 老骥伏枥 (lão ký phục lịch — già nhưng chí không sờn), 骥尾 (ký vĩ — đứng sau người tài — khiêm tốn).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
骥 là dạng giản thể của 驥 (phồn thể). 驥 là chữ hình thanh: 馬 (ngựa) biểu nghĩa, 冀 (ký) biểu âm. Nghĩa: ngựa hay, tuấn mã — giống ngựa chạy nhanh ngàn dặm. Trong văn học Trung Quốc, 骥 thường dùng ẩn dụ chỉ người có tài năng xuất chúng.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 老骥伏枥,志在千里。
Ngựa già nằm chuồng, chí vẫn hướng ngàn dặm. (Chí khí không khuất phục tuổi tác)
- 他是文坛的千里骥。
Anh ấy là thiên tài trên văn đàn.
- 骥不称其力,称其德也。
Ngựa hay không khen sức mạnh, mà khen đức hạnh.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.