Nghĩa tiếng Việt
Kỳ Hà (tên sông, ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)
Âm Hán Việt
kì
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 水
- Số nét
- 11 nét
淇 = 水/氵 (Thủy, biểu nghĩa: nước) + 其 (Kỳ, biểu âm: qí); chữ hình thanh. Bộ 氵 cho biết đây là tên sông, 其 chỉ âm đọc.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm danh từ riêng chỉ tên sông Kỳ Hà hoặc dùng trong tên người, tên địa danh.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: kì
Mẹo nhớ
Hán-Việt "kỳ": nước (氵) kỳ (其) bí — sông Kỳ (淇) trong Kinh Thi là con sông huyền thoại, gắn với những bài thơ tình cổ nhất Trung Quốc.
Gương Hán-Việt
kỳ — ít dùng riêng trong tiếng Việt; biết qua sông Kỳ (淇水) trong Kinh Thi.
Mở khoá kiến thức
Biết 淇 giúp đọc và cảm thụ Kinh Thi: nhiều bài thơ nhắc đến 淇水 (sông Kỳ) như bối cảnh tình yêu và chia ly.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh: 水 (thủy — nước) là thành phần biểu nghĩa, 其 (kỳ) là thành phần biểu âm (qí). 淇 là tên sông ở tỉnh Hà Nam — 淇水/淇河, con sông xuất hiện nhiều trong Kinh Thi (诗经). Câu thơ nổi tiếng: 淇水汤汤,渐车帷裳 (nước sông Kỳ cuồn cuộn...). Glyph tiểu triện xác nhận.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 淇水流经卫国故地。
Sông Kỳ chảy qua vùng đất xưa của nước Vệ.
- 《诗经》中多次提到淇水。
Trong Kinh Thi đề cập đến sông Kỳ nhiều lần.
- 淇县位于河南省。
Huyện Kỳ nằm ở tỉnh Hà Nam.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.