Nghĩa tiếng Việt
mở ra; sườn, nách; cánh quân đi bên hữu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
胠 thuộc bộ 肉/月 (nhục — thịt, cơ thể). Wiktionary không ghi cấu trúc chi tiết; bộ 肉 gợi liên quan đến bộ phận cơ thể. Nghĩa gốc: phần giữa hông và nách (the area between the flank and armpit). Cũng dùng nghĩa "mở ra" (to open). Chưa xác định thành phần biểu âm.
Hán-Việt: khư
Mẹo nhớ
Hán-Việt "khư" (hông sườn): bộ 肉 (thịt, thân thể) — phần thịt ở hông sườn bên hữu, tên thiên Trang Tử 胠篋 nổi tiếng.
Gương Hán-Việt
胠篋 (khư khiếp) — tên thiên Trang Tử, nghĩa là mở hộp/rương
Mở khoá kiến thức
Biết 胠 mở khoá tên thiên 胠篋 của Trang Tử và từ chỉ bộ phận cơ thể/quân đội trong cổ văn.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary ghi 胠 là chữ chỉ phần cơ thể giữa hông và nách. Pinyin qū. Nghĩa mở rộng: cánh quân đi bên hữu (right flank of an army), và "mở ra" (to open). Xuất hiện trong văn bản Trang Tử 《胠篋》 (Khư Khiếp — Mở hộp, thiên nổi tiếng về trộm cắp tầm thường và trộm cắp lớn). Bộ 肉 gợi bộ phận cơ thể. Chưa có nguồn học thuật chi tiết.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 《胠篋》是《莊子》中的名篇。
Thiên Khư Khiếp là thiên nổi tiếng trong sách Trang Tử.
- 古人以胠指側腰之位。
Người xưa dùng 胠 để chỉ vùng hông sườn bên.
- 右翼軍隊也稱為胠。
Cánh quân bên phải cũng được gọi là 胠.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.