Nghĩa tiếng Việt
cây lúa
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
稞 = 禾 (biểu nghĩa: cây lúa/ngũ cốc) + 果 (Quả, biểu âm); chữ hình thanh. Phần 禾 gợi ý loại ngũ cốc, phần 果 cho âm đọc. Wiktionary xác nhận cấu trúc này.
Hán-Việt: khoa
Mẹo nhớ
Hán-Việt "khoa": cây lúa (禾) mang hạt như quả (果) tròn — đó là lúa mạch Tây Tạng, lương thực miền cao.
Gương Hán-Việt
稞 trong 青稞 (thanh khoa: lúa mạch Tây Tạng), 稞麦 (khoa mạch: đại mạch không vỏ).
Mở khoá kiến thức
Biết 稞 (khoa) mở khoá từ văn hóa Tây Tạng: 青稞 (lúa mạch cao nguyên), 青稞酒 (rượu lúa mạch Tạng).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh: 禾 (lúa/ngũ cốc) biểu nghĩa, 果 (quả) biểu âm. Nghĩa: lúa mạch Tây Tạng (青稞, qīng kē) — loại đại mạch không vỏ trồng ở vùng cao nguyên. Wiktionary xác nhận {{Han compound|禾|果|ls=psc|c1=s|c2=p|t1=rice}}. Tiểu triện có dạng này.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 青稞是西藏人民的主要粮食作物。
Lúa mạch Tây Tạng là cây lương thực chủ yếu của người dân Tây Tạng.
- 藏族人用青稞酿制青稞酒。
Người Tạng dùng lúa mạch để nấu rượu thanh khoa.
- 高原上的稞麦耐寒性极强。
Lúa mạch trên cao nguyên có khả năng chịu lạnh rất mạnh.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.