Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
xuān譞

Nghĩa tiếng Việt

螞

Âm Hán Việt

huyên

1 chữ20 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
言
Số nét
20 nét

譞 = 言 (Ngôn, biểu nghĩa: lời nói) + 睘 (biểu âm, không có Hán-Việt phổ biến). Chữ hình thanh: 言 xác định nghĩa liên quan đến ngôn ngữ/trí tuệ, 睘 cho âm đọc.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng làm tính từ trong văn cổ để miêu tả sự thông minh hoặc hoạt ngôn.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: huyên

Mẹo nhớ

Hán-Việt "huyên": 言 (ngôn: lời) + 睘 (âm xuān) → người nói lời thông minh, sáng suốt, 譞 là chữ cổ khen tài biện luận.

Gương Hán-Việt

huyên (譞: thông minh, sáng suốt trong văn ngôn cổ)

Mở khoá kiến thức

Biết 譞 mở khoá nhóm chữ 言-bộ chỉ phẩm chất ngôn ngữ và trí tuệ trong văn ngôn cổ điển.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

譞 seal 1
Tiểu triện

譞 là chữ hình thanh (形聲): 言 (ngôn: lời nói) biểu nghĩa, 睘 biểu âm. Nghĩa cổ là thông minh, sáng suốt. Chữ hiếm dùng, chủ yếu xuất hiện trong văn ngôn. Có ghi nhận trong tiểu triện.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 古文中,譞字形容人聪慧善辩。gǔwén zhōng, xuān zì xíngrróng rén cōnghuì shàn biàn. thanh 3

    Trong văn cổ, chữ 譞 miêu tả người thông minh, giỏi biện luận.

  • 此人才思譞敏,出口成章。cǐ rén cáisī xuān mǐn, chūkǒu chéng zhāng. thanh 3

    Người này tài trí thông tuệ, mở miệng là thành văn chương.

  • 譞是罕见的文言用字。xuān shì hǎnjiàn de wényán yòngzì. thanh 1

    譞 là chữ hiếm dùng trong văn ngôn.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 喧

    cùng âm xuān, nhưng 喧 nghĩa là ồn ào, náo nhiệt: hoàn toàn trái nghĩa với sự thông minh sáng suốt của 譞

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.