Từ vựng tiếng Trung
xiàn

Nghĩa tiếng Việt

lam; như "bánh chè lam" (gdhn)

1 chữ20 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

糮 thuộc bộ 米 (mễ, gạo). Chưa có phân tích Wiktionary; bộ 米 xác nhận liên quan đến gạo, thực phẩm. Xử lý như tượng hình trong nhóm thực phẩm gạo.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: hiển

Mẹo nhớ

Hán-Việt "hiển": bộ 米 (gạo) + âm xiàn — "hiển" như bánh chè lam "hiển thị" vị ngọt gạo nếp.

Gương Hán-Việt

hiển — ít dùng trong tiếng Việt hiện đại

Mở khoá kiến thức

Biết 糮 (hiển) giúp nhận bộ 米 trong các chữ chỉ thực phẩm gạo truyền thống.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Chưa có nguồn Wiktionary glyph-origin cho 糮. Bộ 米 gợi ý liên quan đến chế phẩm gạo. chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 糮是一种米食。xiàn shì yī zhǒng mǐshí. thanh 4

    Hiển là một loại thức ăn từ gạo.

  • 这种食品叫糮。zhè zhǒng shípǐn jiào xiàn. thanh 4

    Thực phẩm này gọi là hiển.

  • 糮在古代是一种糕点。xiàn zài gǔdài shì yī zhǒng gāodiǎn. thanh 4

    Hiển thời cổ đại là một loại bánh.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm xiǎn, khác bộ (日 vs 米)

  • 线

    cùng âm xiàn, nghĩa hoàn toàn khác

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.