Nghĩa tiếng Việt
lấy máu súc vật bôi vào đồ thờ cúng; lấy phấn sáp thơm xoa vào người; cãi nhau, xung đột, phân tranh
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
衅 = 血 (Huyết, biểu nghĩa: máu) + 半 (Bán, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ huyết chỉ nghi lễ dùng máu tế thần; 半 gợi âm xìn. Chữ giản thể của 釁; đại triện và tiểu triện đã ghi lại hình dạng phức tạp hơn.
Hán-Việt: han
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hấn": máu (血) bôi lên đồ tế — một chút rạn nứt thành xung đột, gây hấn.
Gương Hán-Việt
衅 xuất hiện trong 挑衅 (khiêu hấn = khiêu khích).
Mở khoá kiến thức
Biết 衅 (hấn) mở khóa từ 挑衅 (khiêu khích, gây sự) — quan trọng trong văn chính trị và tranh luận.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
衅 là dạng giản thể của 釁. Wiktionary ghi chữ có nghĩa gốc là nghi lễ bôi máu lên đồ tế khí (blood rite) — một nghi lễ thiêng liêng trong văn hóa Trung Hoa cổ đại. Từ nghĩa 'rạn nứt, kẽ hở' của đồ tế khí, chữ phát triển sang nghĩa 'tranh chấp, gây sự'. Hình thức phồn thể 釁 có cấu trúc phức tạp hơn, không phân tích được rõ theo hình thanh hay hội ý đơn thuần.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他不断挑衅对方,终于引发了冲突。
Anh ta liên tục khiêu khích đối phương và cuối cùng gây ra xung đột.
- 双方都不愿意寻衅滋事。
Cả hai bên đều không muốn gây sự.
- 这种挑衅行为必须制止。
Hành vi khiêu khích này phải bị ngăn chặn.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.