Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
tiǎo*xìn

Nghĩa tiếng Việt

thách thức, khiêu khích

Âm Hán Việt

khiêu hấn

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (máu)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ đối tượng bị khiêu khích hoặc làm danh từ sau động từ tiến hành

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khiêu hấn

Từng chữ

  • khiêuchọn lựa, kén chọn; gánh, gồng; khều, chọc; dẫn dụ
  • hấnlấy máu súc vật bôi vào đồ thờ cúng; lấy phấn sáp thơm xoa vào người; cãi nhau, xung đột, phân tranh

Tầng từ vựng

Thách thức hoặc khiêu khích.

Câu ví dụ

  • 不要挑衅对手。Bùyào tiǎoxìn duìshǒu. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 故意挑衅
  • 挑衅行为
  • 军事挑衅

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.