Nghĩa tiếng Việt
cái già (đồ trang sức trên đầu của phụ nữ thời xưa)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
珈 là chữ hình thanh: 玉 (Ngọc, biểu nghĩa: ngọc bích, đồ trang sức) + 加 (Gia, biểu âm). Chỉ đồ trang sức ngọc gắn trên trâm cài đầu phụ nữ. Âm jiā mượn từ 加.
Hán-Việt: gia
Mẹo nhớ
Hán-Việt "gia": 玉 (ngọc) + 加 (thêm vào, âm gia) — ngọc 'thêm vào' (gia thêm) trâm đầu; 珈 = đồ ngọc trang sức đầu tóc.
Gương Hán-Việt
gia — 珈珞 (gia lạc): đồ ngọc; 珞珈山 (lạc gia sơn): địa danh tại Vũ Hán (Đại học Vũ Hán)
Mở khoá kiến thức
Biết 珈 giúp nhận diện địa danh 珞珈山 (Vũ Hán) và các tên nữ có ý nghĩa ngọc trang sức.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
珈 (jiā) chỉ vật trang sức bằng ngọc gắn vào trâm cài đầu (hairpin ornament) của phụ nữ quý tộc thời cổ. Wiktionary: 玉 (ngọc, biểu nghĩa) + 加 (biểu âm). Chữ hình thanh. Địa danh nổi tiếng: 珞珈山 (Lạc Gia Sơn) — đồi tại Đại học Vũ Hán. Chữ thường dùng trong tên nữ và địa danh.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 古代贵族女性头上戴有珈饰。
Phụ nữ quý tộc thời cổ đội trang sức ngọc trên đầu.
- 武汉大学位于珞珈山上。
Đại học Vũ Hán tọa lạc trên đồi Lạc Gia Sơn.
- 她名叫李珈,寓意如玉般珍贵。
Cô ấy tên Lý Gia, hàm ý quý báu như ngọc.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.