Nghĩa tiếng Việt
Điền
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
顛 = 真 (Chân, biểu âm) + 頁 (Hiệt, biểu nghĩa: đầu người); chữ hình thanh. Bộ 頁 (đầu) xác định liên quan đến đầu — nghĩa gốc là đỉnh đầu, đỉnh cao nhất. Từ nghĩa đỉnh đầu, mở rộng sang nghĩa bị lật ngược (đầu xuống chân lên), điên đảo.
Hán-Việt: điên
Mẹo nhớ
Hán-Việt "điên": 頁 (đầu, biểu nghĩa) + 真 (biểu âm) — hình dung người "điên" đứng đầu ngược xuống đất (頁 lộn), mọi thứ đảo lộn.
Gương Hán-Việt
điên — xuất hiện trong "điên đảo" (顛倒), "điên cuồng" (顛狂), "đỉnh" (từ nghĩa đỉnh cao)
Mở khoá kiến thức
Biết 顛 mở khoá 顛倒 (điên đảo), 顛峰 (đỉnh cao), 顛覆 (lật đổ), 顛沛流離 (lưu lạc long đong).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
顛 là chữ hình thanh: 頁 (đầu người) cho nghĩa đỉnh đầu/đỉnh cao, 真 cho âm. Nghĩa gốc là đỉnh đầu, đỉnh núi. Từ hình ảnh đầu bị lật ngược, nghĩa mở rộng: lật đổ, đảo lộn, điên đảo. Tiếng Việt mượn âm 顛 thành "điên" (mất trí), phản ánh nghĩa đảo lộn tâm thần.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 是非顛倒,令人困惑。
Thị phi đảo lộn, khiến người ta bối rối.
- 攀登至山顛,俯瞰全景。
Leo lên đỉnh núi, ngắm nhìn toàn cảnh.
- 顛沛流離,歷盡艱辛。
Lưu lạc long đong, trải qua muôn vàn gian khổ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.