Nghĩa tiếng Việt
rời xa
Âm Hán Việt
cự
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 辵
- Số nét
- 16 nét
遽 = 辵/辶 (biểu nghĩa: đi, di chuyển) + 豦 (biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 辶 chỉ hành động di chuyển, 豦 cho âm jù. Nghĩa là bất ngờ, đột ngột.
Loại từ & cách dùng
Thường làm phó từ đứng trước động từ để chỉ hành động xảy ra đột ngột hoặc vội vã.
Phó từ 副词
Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: cự
Mẹo nhớ
Hán-Việt "cự" (vội): chân bước (辶) vội vã đột ngột — 遽 là bỗng nhiên, đột ngột rời đi không kịp chuẩn bị.
Gương Hán-Việt
cự — 遽 xuất hiện trong 仓遽 (thương cự: vội vã, luống cuống)
Mở khoá kiến thức
Biết 遽 mở khoá: 仓遽 (vội vàng), 遽然 (đột ngột, bỗng nhiên), 遽变 (biến đổi đột ngột).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh: bộ 辵 (辶 — đi, chạy) biểu nghĩa, 豦 biểu âm. Dạng kim văn và tiểu triện còn được lưu. Nghĩa gốc là xe ngựa chạy nhanh để truyền tin; từ đó phái sinh nghĩa đột ngột, vội vàng, kinh hoảng.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 她遽然站起来,脸色大变。
Cô ấy đột ngột đứng dậy, sắc mặt thay đổi hẳn.
- 他仓遽间做出了错误的决定。
Trong lúc vội vàng anh ấy đã đưa ra quyết định sai lầm.
- 消息遽然传来,大家措手不及。
Tin tức đến đột ngột, mọi người không kịp ứng phó.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.