Nghĩa tiếng Việt
cố tật (bệnh chữa không khỏi)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
痼 = 疒 (Nạch, biểu nghĩa: bệnh tật) + 固 (Cố, biểu âm). Chữ hình thanh: bộ 疒 chỉ đây là bệnh; 固 cho âm (gù ≈ cố) và gợi nghĩa — bệnh cứng đầu, không chữa được. Sự trùng lặp âm và nghĩa làm cho chữ rất dễ nhớ.
Hán-Việt: cố
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Cố": bệnh (疒) + cố (固) — bệnh cứng đầu (固 = cứng), không chữa khỏi; 痼疾 là "bệnh cố hữu" — căn bệnh bám rễ vào người như đinh đóng cột.
Gương Hán-Việt
Cố trong 痼疾 (cố tật) — bệnh kinh niên; 痼癖 (cố tích) — tật xấu bám rễ
Mở khoá kiến thức
Biết 痼 mở khoá thành ngữ 痼疾难医 (bệnh kinh niên khó chữa), hay từ 沉痼 (bệnh nặng lâu năm) — gặp trong văn học và báo chí.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 痼 là chữ hình thanh: 疒 biểu nghĩa (bệnh); 固 biểu âm (gù ≈ cố). Nghĩa là bệnh mãn tính, lâu năm, khó chữa — như 痼疾 (cố tật). Cũng chỉ thói quen ăn sâu lâu năm (痼習, 痼癖). Thành ngữ 沉痼 chỉ bệnh nặng kinh niên.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他有一个痼疾,每到冬天就发作。
Anh ấy có một bệnh kinh niên, mỗi mùa đông lại tái phát.
- 痼疾难治,需要长期调养。
Bệnh mãn tính khó chữa, cần điều dưỡng lâu dài.
- 贪腐是社会的一种痼疾。
Tham nhũng là một căn bệnh kinh niên của xã hội.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.