Nghĩa tiếng Việt
gió lay động
Âm Hán Việt
triển
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 風
- Số nét
- 9 nét
飐 = 风 (Phong, biểu nghĩa: gió) + 占 (Chiêm, biểu âm, đọc gần zhǎn); chữ hình thanh. Là dạng giản thể của 颭, nghĩa: gió lay động cành lá.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm động từ mô tả trạng thái hoa lá hoặc đồ vật lay động trước gió.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: triển
Mẹo nhớ
Hán-Việt "chiêm": gió (风) "chiêm" — cánh hoa rung rinh như quẻ bói dưới làn gió.
Gương Hán-Việt
chiêm — trong "風飐" (phong chiêm): gió lay; ít dùng trong tiếng Việt hiện đại
Mở khoá kiến thức
Biết 飐 giúp đọc thơ cổ Trung Hoa mô tả gió lay cành lá.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary xác nhận: 飐 là dạng giản thể của 颭 (Han simp: f=風, t=风). Bộ 风 (gió) xác nhận nghĩa liên quan đến gió. 飐/颭 mô tả gió lay động cành lá, cờ hiệu rung rinh trong gió. Tiểu triện còn lưu dạng cổ.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 春风飐动柳枝。
Gió xuân lay động cành liễu.
- 旗帜在风中飐飐作响。
Lá cờ phất phới trong gió phát ra tiếng.
- 飐是颭的简化字。
飐 là chữ giản thể của 颭.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.