Nghĩa tiếng Việt
Châu Chí (tên huyện ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc.)
Âm Hán Việt
chu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 皿
- Số nét
- 17 nét
盩 thuộc bộ Mãnh (皿). Cấu trúc chi tiết không có trong Wiktionary. Chữ chủ yếu dùng trong địa danh Châu Chí (盩厔) ở Thiểm Tây.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm tính từ chỉ sự quanh co hoặc làm danh từ trong địa danh cổ.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: chu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "châu": bộ Mãnh (皿) — địa danh châu (盩厔) ở Thiểm Tây, vùng đất lịch sử.
Gương Hán-Việt
châu — dùng trong địa danh 盩厔; cf. 州 (châu, đơn vị hành chính)
Mở khoá kiến thức
Biết 盩 (châu) giúp nhận ra địa danh 盩厔 trong văn bản lịch sử Trung Quốc.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
盩 dùng trong địa danh 盩厔 (Châu Chí, huyện ở tỉnh Thiểm Tây). Wiktionary không phân tích cấu tạo. chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 盩厔是陕西省的一个古县名。
盩厔 là tên huyện cổ ở tỉnh Thiểm Tây.
- 盩厔今已改名为周至县。
盩厔nay đã đổi tên thành huyện Chu Chí.
- 盩属于皿部的罕见字。
盩 là chữ hiếm thuộc bộ Mãnh.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.