Nghĩa tiếng Việt
già cả
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
耇 = 老 (Lão, biểu nghĩa: già — viết tắt) + 句 (Câu, biểu âm); chữ hình thanh. Phần 老 (rút gọn) cho biết nghĩa liên quan đến người già, phần 句 cho âm gần với gǒu.
Hán-Việt: cẩu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "cẩu": 老 (lão = già) + 句 (câu) — ông già tóc bạc kể từng 'câu chuyện' về nếp nhăn 耇 năm tháng.
Gương Hán-Việt
cẩu — ít gặp; gợi nhớ 'lão cẩu' (già cẩu)
Mở khoá kiến thức
Biết 耇 mở khoá ngữ cảnh: 老 (lão), 耆 (kỳ — 60 tuổi), 耄 (mạo — 80 tuổi), 耋 (điệt — 70/80 tuổi).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 耇 được phân tích là chữ hình thanh: 老 (viết tắt, biểu nghĩa: già) + 句 (biểu âm). Nghĩa là khuôn mặt nhăn nheo của người cao tuổi (wrinkled face of the elderly). Kim văn và tiểu triện của 耇 đã được bảo tồn. Xuất hiện trong Kinh Thi: 'Lạc chỉ quân tử, hà bất hoàng 耇' (người quân tử đáng mừng, sẽ không trường thọ sao?). Âm Hán-Việt đọc là 'cẩu'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 樂只君子,遐不黃耇。
Người quân tử đáng mừng thay, chẳng lẽ không được trường 耇 thọ?
- 耇是形容老人臉上皺紋的古字。
耇 là chữ cổ mô tả nếp nhăn trên khuôn mặt người già.
- 耆耇之人德高望重。
Người lão 耇 đức cao vọng trọng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.