Nghĩa tiếng Việt
cuống lúa, thân cây lúa
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
秆 là giản thể của 稈. Bộ 禾 (hòa: cây lúa) liên quan đến thân cây ngũ cốc. Wiktionary ghi 秆 = {{zh-see|稈}} — xem 稈. Tiểu triện và lưu thư thông có dạng 稈.
Hán-Việt: cán
Mẹo nhớ
Hán-Việt "cán": bộ Hòa (禾: cây lúa) — cán lúa (秆) là phần thân cây sau khi đã gặt hạt, tức rơm rạ khô.
Gương Hán-Việt
稻秆 (đạo cán) — rơm rạ; 麦秆 (mạch cán) — rơm lúa mì; 秸秆 (giao cán) — thân cây ngũ cốc
Mở khoá kiến thức
Biết 秆 (cán) mở khoá từ 秸秆 (giao cán: rơm rạ, thân cây sau thu hoạch) dùng nhiều trong nông nghiệp và môi trường.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
秆 là giản thể của 稈. Theo Wiktionary, 稈 = 禾 (biểu nghĩa: cây lúa) + thành phần âm. Nghĩa: thân cây lúa, rơm rạ. Tiểu triện và lưu thư thông có dạng 稈. Thân cây lúa sau khi thu hoạch hạt được gọi là 秆/稈 (cán/rơm). chưa có nguồn học thuật chi tiết về cấu trúc.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 农民把稻秆晒干后储存起来。
Nông dân phơi khô rơm rạ rồi cất trữ lại.
- 秸秆可以用来制作有机肥料。
Rơm rạ có thể dùng để làm phân bón hữu cơ.
- 麦秆编成的草帽既实用又美观。
Nón rơm lúa mì đan thành vừa thực dụng vừa đẹp.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.