Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
biǎn

Nghĩa tiếng Việt

tấm biển; bức hoành; băng vải; cái mành tre

Âm Hán Việt

biển

1 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 匾 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
11 nét

匾 chưa có phân tích hình thanh/hội ý rõ ràng trong Wiktionary. Bộ匚 (biểu thị vật chứa/khung) kết hợp với phần trong, gợi hình ảnh tấm bảng khung bao quanh chữ. Xem như chữ tạo muộn, chưa có nguồn học thuật chi tiết.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chữ này làm danh từ chỉ tấm bảng gỗ treo trước cửa hoặc trong nhà để viết chữ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: biển

Mẹo nhớ

Hán-Việt "biển": tấm 匾 — khung (匚) đóng chữ lên gỗ phẳng, treo ngoài cửa cho mọi người thấy danh hiệu.

Gương Hán-Việt

匾 xuất hiện trong 匾额 (biển ngạch — tấm biển đề chữ treo trên cửa), 牌匾 (bài biển — biển hiệu).

Mở khoá kiến thức

Biết 匾 mở khoá 匾额 (biǎn é — biển treo cửa), 牌匾 (páibiǎn — biển hiệu kiến trúc cổ).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

匾 chưa có nguồn Wiktionary chi tiết về cấu trúc hình thanh hay hội ý. Chữ chỉ tấm biển gỗ phẳng, thường treo ở cửa đền chùa hay dinh thự, khắc chữ đề danh hiệu hoặc lời chúc. Chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 庙门上挂着一块金色的匾额。Miào mén shàng guàzhe yī kuài jīnsè de biǎn'é. thanh 4

    Trên cổng đền treo một tấm biển vàng.

  • 这块匾是皇帝亲笔题的。Zhè kuài biǎn shì huángdì qīnbǐ tí de. thanh 4

    Tấm biển này do hoàng đế đích thân đề bút.

  • 老店门口的牌匾已经褪色了。Lǎo diàn ménkǒu de páibiǎn yǐjīng tuìsè le. thanh 3

    Tấm biển hiệu trước cửa tiệm cũ đã bạc màu.

  • 这家店门口挂着一块旧匾。Zhè jiā diàn ménkǒu guàzhe yī kuài jiù biǎn. thanh 4

  • 那块匾上写着“百年老店”。Nà kuài biǎn shàng xiězhe "bǎinián lǎodiàn". thanh 4

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm biǎn, 扁 là dẹt/phẳng còn 匾 là tấm biển đề chữ

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.