Từ vựng tiếng Trung
yīng

Nghĩa tiếng Việt

âm nhạc của hoàng đế huyền thoại Gu

1 chữ17 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

韺 mang bộ 音 (âm – âm nhạc) là thành phần. Wiktionary không cung cấp định nghĩa đầy đủ (rfdef) nhưng ghi nhận 韶韺 là tên âm nhạc của hai hoàng đế cổ đại. Đây là chữ dùng trong điển cố âm nhạc cung đình.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: anh

Mẹo nhớ

Hán-Việt "Anh": bộ 音 (âm nhạc) – 韺 là bản nhạc anh (anh – xuân, hoa nở), âm nhạc của hoàng đế Cốc, thanh âm rực rỡ như mùa xuân.

Gương Hán-Việt

anh trong "Thiều Anh" (韶韺 – nhạc của đế Thuấn và đế Cốc)

Mở khoá kiến thức

Biết 韺 mở khoá điển cố âm nhạc cung đình cổ và tên nhạc của các hoàng đế huyền thoại.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Theo Wiktionary, 韺 là tên nhạc của hoàng đế Cốc (高辛氏) trong truyền thuyết. Xuất hiện trong cụm 韶韺 (nhạc của đế Thuấn và đế Cốc). Bộ 音 (âm) xác nhận liên quan đến âm nhạc lễ nghi. Chưa có phân tích glyph-origin.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 韶韺是上古帝王的礼乐之名。Sháo yīng shì shànggǔ dìwáng de lǐ yuè zhī míng. thanh 2

    韶韺 là tên nhạc lễ của các đế vương thượng cổ.

  • 韺乐源于帝喾时代的宫廷礼制。Yīng yuè yuán yú Dì Kù shídài de gōngtíng lǐzhì. thanh 1

    Nhạc 韺 bắt nguồn từ nghi lễ cung đình thời hoàng đế Cốc.

  • 古乐韶韺美妙无伦令人沉醉。Gǔ yuè sháo yīng měimiào wúlún lìng rén chénzuì. thanh 3

    Cổ nhạc 韶韺 tuyệt vời vô song khiến người đắm chìm.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm yīng, phổ biến hơn nhiều

  • cùng bộ 音, hay xuất hiện cùng trong cụm 韶韺

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.