Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
gǔ*wǔ

Nghĩa tiếng Việt

khuyến khích

Âm Hán Việt

cổ vũ

2 chữ27 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái trống)

13 nét

Bộ: (ngược)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm động từ mang tân ngữ hoặc làm tính từ miêu tả trạng thái tinh thần phấn chấn

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

cổ vũ

Từng chữ

  • cổcái trống; gảy đàn
  • múa

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: khuyến khích

Câu ví dụ

  • lǎo thanh 3shī thanh 1de thanh 5huà thanh 4 thanh 2 thanh 4de thanh 5 thanh 3 thanh 3le thanh 5 thanh 3de thanh 5dòu thanh 4zhì. thanh 4

    Lời nói của thầy giáo đã khuyến khích mạnh mẽ ý chí chiến đấu của tôi.

  • tīng thanh 1dào thanh 4zhè thanh 4ge thanh 5hǎo thanh 3xiāo thanh 1xi, thanh 5 thanh 4jiā thanh 1shēn thanh 1shòu thanh 4 thanh 3wǔ. thanh 3

    Nghe thấy tin tốt này, mọi người đều được cổ vũ sâu sắc.

  • thanh 3men thanh 5 thanh 1yào thanh 4 thanh 4xiāng thanh 1 thanh 3wǔ, thanh 3gòng thanh 4tóng thanh 2 thanh 4guò thanh 4nán thanh 2guān. thanh 1

    Chúng ta cần khuyến khích lẫn nhau để cùng vượt qua khó khăn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.