Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Thành ngữThành ngữ khen ngợi sự vượt trỗi, nổi bật giữa đám đông. Tương đương 'hạc giữa bầy gà' trong tiếng Việt.
Câu ví dụ
- 他在人群中鹤立鸡群
Anh ấy nổi bật giữa đám đông
- 她的才华鹤立鸡群
Tài năng của cô ấy vượt trội hẳn
- 这个建筑鹤立鸡群
Công trình này nổi bật hẳn lên
- 鹤立鸡群的人才
Người tài vượt trội
- 让你鹤立鸡群
Làm bạn nổi bật
Kết hợp thường gặp
- 鹤立鸡群般
một cách nổi bật
- 鹤立鸡群的人
người nổi bật
- 显得鹤立鸡群
trông nổi bật
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.