Từ vựng tiếng Trung
xiān*yàn

Nghĩa tiếng Việt

màu sắc tươi sáng

2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: ()

14 nét

Bộ: (màu sắc)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: màu sắc tươi sáng

Câu ví dụ

  • 这是鲜艳Zhè shì 鲜艳 thanh 4

    Đây là màu sắc tươi sáng

  • 我喜欢鲜艳Wǒ xǐhuān 鲜艳 thanh 3

    Tôi thích 鲜艳

  • 有鲜艳Yǒu 鲜艳 thanh 3

    Có 鲜艳

  • 没有鲜艳Méiyǒu 鲜艳 thanh 2

    Không có 鲜艳

Kết hợp thường gặp

  • 很鲜艳很 鲜艳 thanh 5

    很 鲜艳

  • 非常鲜艳非常 鲜艳 thanh 5

    非常 鲜艳

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.