Từ vựng tiếng Trung
fēng*cān
lù*sù

Nghĩa tiếng Việt

Phong xan lộ túc — ăn gió nằm sương; chịu đựng gian khổ ngoài trời, không có chỗ trú ngụ tử tế; thường dùng cho người đi đường xa, lính tráng, người làm việc ngoài trời vất vả.

4 chữ52 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gió)

4 nét

Bộ: (ăn)

16 nét

Bộ: (mưa)

21 nét

Bộ: (mái nhà)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

风餐露宿 mang sắc thái vừa cực khổ vừa hào hùng; thường đứng trước động từ hoặc làm trạng ngữ chỉ hoàn cảnh.

Câu ví dụ

  • 探险队员风餐露宿,终于到达了目的地Tànxiǎn duìyuán fēngcānlùsù, zhōngyú dàodá le mùdìdì thanh 4

    Đoàn thám hiểm ăn gió nằm sương, cuối cùng cũng tới được đích

  • 建筑工人风餐露宿,为城市建设付出辛勤Jiànzhù gōngrén fēngcānlùsù, wèi chéngshì jiànshè fùchū xīnqín thanh 4

    Công nhân xây dựng ăn gió nằm sương, cống hiến cho công cuộc xây dựng đô thị

  • 他风餐露宿地走遍了全国Tā fēngcānlùsù de zǒubiàn le quánguó thanh 1

    Anh ấy ăn gió nằm sương đi khắp đất nước

  • 古代旅行者风餐露宿是常事Gǔdài lǚxíngjzhě fēngcānlùsù shì cháng shì thanh 3

    Đối với người lữ hành thời xưa, ăn gió nằm sương là chuyện thường

Kết hợp thường gặp

  • 饱经风餐露宿bǎojīng fēngcānlùsù thanh 3

    từng trải qua bao gian khổ lưu lạc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.