Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
fēng*qù

Nghĩa tiếng Việt

hài hước, thú vị, duyên dáng

Âm Hán Việt

phong thú

2 chữ19 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả tính cách, cách nói chuyện hài hước, dí dỏm

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phong thú

Từng chữ

  • phonggió; tục, thói quen; bệnh phong
  • thúthú vui, ham thích

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để miêu tả người có phong cách nói chuyện hài hước, thú vị, duyên dáng. Khác với 幽默 (comedy, hài kịch), 风趣 nhấn mạnh phong cách hơn.

Câu ví dụ

  • 他很风趣Tā hěn fēngqù thanh 1

    Anh ấy rất hài hước/thú vị

  • 这位老师讲课很风趣Zhè wèi lǎoshī jiǎngkè hěn fēngqù thanh 4

    Thầy giáo này dạy rất thú vị, hài hước

  • 风趣的谈话fēngqù de tánhuà thanh 1

    cuộc trò chuyện hài hước

  • 他说话很风趣Tā shuōhuà hěn fēngqù thanh 1

    Anh ấy nói chuyện rất duyên, hài

  • 风趣的人fēngqù de rén thanh 1

    người hài hước, thú vị

Kết hợp thường gặp

  • 风趣幽默fēngqù yōumò thanh 1

    hài hước duyên dáng

  • 说话风趣shuōhuà fēngqù thanh 1

    nói chuyện hài hước

  • 风趣的演讲fēngqù de yǎnjiǎng thanh 1

    bài diễn thuyết thú vị

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.