Từ vựng tiếng Trung
fēng*làng

Nghĩa tiếng Việt

sóng gió, sóng lớn

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gió)

4 nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Có thể dùng nghĩa bóng cho khó khăn/trải nghiệm trong cuộc sống.

Câu ví dụ

  • 海上的风浪很大Hǎishàng de fēnglàng hěn dà thanh 3

    Sóng gió ngoài biển rất lớn

  • 经历风雨风浪Jīnglì fēngyǔ fēnglàng thanh 1

    Trải qua sóng gió bão táp

  • 小船经不起风浪Xiǎochuán jīngbuqǐ fēnglàng thanh 3

    Thuyền nhỏ không chịu nổi sóng gió

  • 有风浪的时候别出海Yǒu fēnglàng de shíhou bié chūhǎi thanh 3

    Lúc có sóng lớn đừng ra biển

Kết hợp thường gặp

  • 海上风浪hǎishàng fēnglàng thanh 3

    sóng gió ngoài biển

  • 经历风浪jīnglì fēnglàng thanh 1

    trải qua sóng gió

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.