Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

diānpèiliúlí

Nghĩa tiếng Việt

Cuộc sống trôi dạt, lang thang, khốn khổ

Âm Hán Việt

điên bái lưu li

4 chữ43 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 页 (tờ giấy, trang giấy)

16 nét

Bộ: 氵 (nước)

7 nét

Bộ: 氵 (nước)

10 nét

Bộ: 禸 (vết chân thú)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để mô tả hoàn cảnh sống vô cùng vất vả, không nơi nương tựa

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

điên bái lưu li

Từng chữ

  • 颠điênđỉnh đầu; ngã
  • 沛báilụn, đổ nát; bãi cỏ, bãi đất hoang
  • 流lưudòng nước; trôi, chảy
  • 离licách, rời xa; chia lìa

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 战争使无数家庭颠沛流离。zhànzhēng shǐ wúshù jiātíng diānpèiliúlí thanh 4

    Chiến tranh khiến vô số gia đình phải sống cảnh trôi dạt, lang thang

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.