Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Thành ngữThường dùng khi quá gấp/buộc phải làm gì đó mà không kịp quan tâm cái khác.
Câu ví dụ
- 顾不得吃饭
Không kịp ăn (gấp quá)
- 顾不得休息
Không kịp nghỉ
- 顾不得那么多
Không quản được nhiều (làm ngay)
- 顾不得体面
Không quản thể diện
- 顾不得危险
Không quản nguy hiểm
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.