Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
xuě
shàng
jiā
shuāng

Nghĩa tiếng Việt

Tuyết thượng gia sương — hoạ vô đơn chí, khó khăn đã nhiều lại thêm khó khăn nữa; tình huống tệ hơn khi đã tệ rồi.

Âm Hán Việt

tuyết thượng, thướng gia sương

4 chữ36 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V4 降1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mưa)

11 nét

Bộ: (một)

3 nét

Bộ: (sức mạnh)

5 nét

Bộ: (mưa)

17 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu để chỉ hoàn cảnh khó khăn chồng chất khó khăn

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tuyết thượng, thướng gia sương

Từng chữ

  • tuyếttuyết
  • thượng, thướngđi lên; ở phía trên
  • giathêm vào, tăng thêm
  • sươngsương

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Luôn dùng khi tình huống đã xấu mà lại xấu thêm; đối lập với 锦上添花 (thêm hoa trên gấm — điều tốt thêm điều tốt).

Câu ví dụ

  • 他刚失业,车又坏了,真是雪上加霜。Tā gāng shīyè, chē yòu huài le, zhēnshì xuě shàng jiā shuāng. thanh 1

    Anh ấy vừa mất việc, xe lại hỏng, thật đúng là hoạ vô đơn chí.

  • 公司已经亏损,又遭遇洪水,雪上加霜。Gōngsī yǐjīng kuīsǔn, yòu zāoyù hóngshuǐ, xuě shàng jiā shuāng. thanh 1

    Công ty đã thua lỗ, lại gặp lũ lụt, thật hoạ vô đơn chí.

  • 手机摔碎了,又找不到充电器,雪上加霜。Shǒujī shuāi suì le, yòu zhǎo bu dào chōngdiànqì, xuě shàng jiā shuāng. thanh 3

    Điện thoại vỡ rồi lại không tìm được sạc, đúng là khổ nối tiếp khổ.

  • 经济危机中失业的雪上加霜,让许多家庭陷入困境。Jīngjì wēijī zhōng shīyè de xuě shàng jiā shuāng, ràng xǔduō jiātíng xiàn rù kùnjìng. thanh 1

    Tình trạng thất nghiệp trong khủng hoảng kinh tế như hoạ vô đơn chí, khiến nhiều gia đình lâm vào cảnh khó khăn.

Kết hợp thường gặp

  • 真是雪上加霜zhēnshì xuě shàng jiā shuāng thanh 1

    thật đúng là hoạ vô đơn chí

  • 遭遇雪上加霜zāoyù xuě shàng jiā shuāng thanh 1

    gặp phải khó khăn chồng chất

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.