Từ vựng tiếng Trung
jí*yóu

Nghĩa tiếng Việt

Tập bưu — sưu tập tem thư; thú vui thu thập và nghiên cứu các loại tem bưu chính.

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chim đuôi ngắn)

12 nét

Bộ: (đồi, gò)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Môn học nghiên cứu tem gọi là 邮票学 (philately); 集邮 là từ thông dụng hơn chỉ thú vui sưu tập.

Câu ví dụ

  • 他从小就喜欢集邮,已有数千枚藏品。Tā cóngxiǎo jiù xǐhuān jíyóu, yǐ yǒu shù qiān méi cángpǐn. thanh 1

    Anh ấy thích sưu tập tem từ nhỏ, đã có hàng nghìn con tem.

  • 集邮是一种既能了解历史又能放松心情的爱好。Jíyóu shì yī zhǒng jì néng liǎojiě lìshǐ yòu néng fàngsōng xīnqíng de àihào. thanh 2

    Sưu tập tem vừa giúp tìm hiểu lịch sử vừa là cách thư giãn.

  • 他参加了当地的集邮俱乐部。Tā cānjiā le dāngdì de jíyóu jùlèbù. thanh 1

    Anh ấy tham gia câu lạc bộ sưu tập tem địa phương.

  • 限量版纪念邮票深受集邮爱好者追捧。Xiànliàng bǎn jìniàn yóupiào shēn shòu jíyóu àihàozhě zhuīpěng. thanh 4

    Tem kỷ niệm phiên bản giới hạn được những người sưu tập tem ưa chuộng.

Kết hợp thường gặp

  • 集邮爱好者jíyóu àihàozhě thanh 2

    người đam mê sưu tập tem

  • 集邮册jíyóu cè thanh 2

    album tem

  • 集邮俱乐部jíyóu jùlèbù thanh 2

    câu lạc bộ sưu tập tem

  • 集邮展览jíyóu zhǎnlǎn thanh 2

    triển lãm tem

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.