Từ vựng tiếng Trung
nán

Nghĩa tiếng Việt

khó, gian nan (Hán-Việt: nan)

1 chữ16 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt 'nan' trong 'nan giải', 'bất nan', 'độc nan'. Dùng cho việc khó khăn, nan giải.

Câu ví dụ

  • Hěn thanh 3nán thanh 2

    Rất khó

  • thanh 4nán thanh 2

    Không khó

  • Kùn thanh 4nan thanh 5

    Khó khăn

Kết hợp thường gặp

  • nán thanh 2guài thanh 4

    không trách được

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.