Từ vựng tiếng Trung
nán*guài

Nghĩa tiếng Việt

không có gì ngạc nhiên

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chim đuôi ngắn)

10 nét

Bộ: (tâm, trái tim)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: không có gì ngạc nhiên

Câu ví dụ

  • 这是难怪Zhè shì 难怪 thanh 4

    Đây là không có gì ngạc nhiên

  • 我喜欢难怪Wǒ xǐhuān 难怪 thanh 3

    Tôi thích 难怪

  • 有难怪Yǒu 难怪 thanh 3

    Có 难怪

  • 没有难怪Méiyǒu 难怪 thanh 2

    Không có 难怪

Kết hợp thường gặp

  • 很难怪很 难怪 thanh 5

    很 难怪

  • 非常难怪非常 难怪 thanh 5

    非常 难怪

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.