Từ vựng tiếng Trung
chú*cǐ
zhī
wài

Nghĩa tiếng Việt

Trừ thử chi ngoại — ngoài điều/việc này ra, ngoài ra; dùng để bổ sung thông tin hoặc liệt kê thêm điều kiện.

4 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất)

10 nét

Bộ: (dừng lại)

6 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy)

3 nét

Bộ: (buổi tối)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

除此之外 thường đứng đầu mệnh đề tiếp theo để bổ sung thêm thông tin; tương đương 'besides this', 'in addition to this' trong tiếng Anh.

Câu ví dụ

  • 除此之外,我们还需要解决资金问题。Chú cǐ zhī wài, wǒmen hái xūyào jiějué zījīn wèntí. thanh 2

    Ngoài ra, chúng ta còn cần giải quyết vấn đề vốn.

  • 他会弹钢琴,除此之外还会拉小提琴。Tā huì tán gāngqín, chú cǐ zhī wài hái huì lā xiǎotíqín. thanh 1

    Anh ấy biết chơi piano, ngoài ra còn biết kéo đàn violin.

  • 除此之外,没有其他解决方案了。Chú cǐ zhī wài, méiyǒu qítā jiějué fāng'àn le. thanh 2

    Ngoài điều này ra, không còn phương án giải quyết nào khác.

  • 会议讨论了预算问题,除此之外还讨论了人员安排。Huìyì tǎolùn le yùsuàn wèntí, chú cǐ zhī wài hái tǎolùn le rényuán ānpái. thanh 4

    Cuộc họp thảo luận về vấn đề ngân sách, ngoài ra còn bàn về việc phân công nhân sự.

Kết hợp thường gặp

  • chú thanh 2 thanh 3zhī thanh 1wài thanh 4hái thanh 2yǒu thanh 3

    ngoài ra còn có

  • 除此之外没有chú cǐ zhī wài méiyǒu thanh 2

    ngoài điều này ra không có gì khác

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.