Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng để chỉ việc loại bỏ hoặc 'ngoài ra'. Có cấu trúc '除去...之外' (ngoài... ra).
Câu ví dụ
- 除去这个原因
Trừ nguyên nhân này
- 除去成本
Trừ chi phí
- 除去他之外
Ngoài anh ấy ra
- 除去杂质
Loại bỏ tạp chất
Kết hợp thường gặp
- 除去之后
sau khi loại bỏ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.