Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Thành ngữ除此之外 thường đứng đầu mệnh đề tiếp theo để bổ sung thêm thông tin; tương đương 'besides this', 'in addition to this' trong tiếng Anh.
Câu ví dụ
- 除此之外,我们还需要解决资金问题。
Ngoài ra, chúng ta còn cần giải quyết vấn đề vốn.
- 他会弹钢琴,除此之外还会拉小提琴。
Anh ấy biết chơi piano, ngoài ra còn biết kéo đàn violin.
- 除此之外,没有其他解决方案了。
Ngoài điều này ra, không còn phương án giải quyết nào khác.
- 会议讨论了预算问题,除此之外还讨论了人员安排。
Cuộc họp thảo luận về vấn đề ngân sách, ngoài ra còn bàn về việc phân công nhân sự.
Kết hợp thường gặp
- 除此之外还有
ngoài ra còn có
- 除此之外没有
ngoài điều này ra không có gì khác
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.