Từ vựng tiếng Trung
chú*cǐ
zhī
wài

Nghĩa tiếng Việt

ngoài điều này

4 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất)

10 nét

Bộ: (dừng lại)

6 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy)

3 nét

Bộ: (buổi tối)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 除: Bộ '阝' (gò đất) kết hợp với chữ '余' (dư thừa), mang ý nghĩa loại bỏ những gì dư thừa trên gò đất.
  • 此: Bộ '止' (dừng lại) kết hợp với chữ '匕' (cái thìa), thể hiện ý nghĩa chỉ định, chỉ ra một điểm cụ thể.
  • 之: Chỉ đơn giản là một nét phẩy, thường dùng để chỉ định hoặc thay thế danh từ.
  • 外: Bộ '夕' (buổi tối) kết hợp với chữ '卜' (bói), thể hiện ý nghĩa bên ngoài, khác với bên trong.

Ngoài ra, bên cạnh đó hoặc loại trừ điều được đề cập.

Từ ghép thông dụng

chú

loại bỏ

chúzhīwài

ngoài ra

wàimiàn

bên ngoài