Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng khi nói về sự giới hạn (thời gian, điều kiện, khả năng...).
Câu ví dụ
- 限于条件
Bị giới hạn điều kiện
- 限于时间
Bị giới hạn thời gian
- 限于篇幅
Bị giới hạn số trang/bài viết
- 限于能力
Bị giới hạn khả năng
- 仅限于
Chỉ giới hạn trong, chỉ được
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.