Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
danh từPhần không gian mở ra khỏi tầng 2 trở lên của tòa nhà, thường có lan can. Dùng để phơi đồ, thư giãn, trồng cây...
Câu ví dụ
- 站在阳台上
đứng trên ban công
- 阳台很大
ban công rất rộng
- 去阳台晒太阳
ra ban công phơi nắng
Kết hợp thường gặp
- 封闭阳台
ban công đóng kính
- 露天阳台
ban công ngoài trời
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.