Từ vựng tiếng Trung
fáng*zhǐ

Nghĩa tiếng Việt

Ngăn ngừa

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đống đất, đồi núi)

7 nét

Bộ: (dừng lại)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

防止 là động từ chỉ việc ngăn chặn, phòng ngừa trước khi sự việc xảy ra. 防 (phòng) nghĩa là phòng chống, đê ngăn; 止 nghĩa là dừng lại.

Câu ví dụ

  • 我们要采取措施防止这种事情发生。Wǒmen yào cǎiqǔ cuòshī fángzhǐ zhè zhǒng shìqing fāshēng. thanh 3

    Chúng ta cần có biện pháp ngăn chặn việc này xảy ra.

  • 这种药可以防止感冒。Zhè zhǒng yào kěyǐ fángzhǐ gǎnmào. thanh 4

    Loại thuốc này có thể ngăn ngừa cảm cúm.

  • 戴头盔可以防止受伤。Dài tóukuǐ kěyǐ fángzhǐ shòushāng. thanh 4

    Đội mũ bảo hiểm có thể ngăn ngừa chấn thương.

Kết hợp thường gặp

  • 防止发生 thanh 5
  • 防止感染 thanh 5
  • 防止事故 thanh 5
  • 采取措施防止 thanh 5
  • 防止疾病 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.