Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa防止 là động từ chỉ việc ngăn chặn, phòng ngừa trước khi sự việc xảy ra. 防 (phòng) nghĩa là phòng chống, đê ngăn; 止 nghĩa là dừng lại.
Câu ví dụ
- 我们要采取措施防止这种事情发生。
Chúng ta cần có biện pháp ngăn chặn việc này xảy ra.
- 这种药可以防止感冒。
Loại thuốc này có thể ngăn ngừa cảm cúm.
- 戴头盔可以防止受伤。
Đội mũ bảo hiểm có thể ngăn ngừa chấn thương.
Kết hợp thường gặp
- 防止发生
- 防止感染
- 防止事故
- 采取措施防止
- 防止疾病
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.