Từ vựng tiếng Trung
mén*piào

Nghĩa tiếng Việt

vé vào cửa, vé tham quan

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cửa)

3 nét

Bộ: (chỉ ra)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho vé vào các điểm tham quan, vườn thú, bảo tàng, v.v. Trong giao tiếp hàng ngày có thể gọi tắt là '票' (vé) nếu ngữ cảnh rõ.

Câu ví dụ

  • Mǎi thanh 3mén thanh 2piào thanh 4duō thanh 1shǎo thanh 3qián thanh 2

    Mua vé vào cửa bao nhiêu tiền

  • Zhè thanh 4 thanh 4jǐng thanh 3diǎn thanh 3 thanh 1yào thanh 4mén thanh 2piào thanh 4

    Điểm tham quan này cần vé

  • Mén thanh 2piào thanh 4 thanh 3jīng thanh 1mài thanh 4wán thanh 2le thanh 5

    Vé đã bán hết rồi

  • 免费入场,不需要门票Miǎn fèi rù chǎng, bù xū yào mén piào thanh 3

    Miễn phí vào cửa, không cần vé

Kết hợp thường gặp

  • mǎi thanh 3mén thanh 2piào thanh 4

    mua vé vào cửa

  • mén thanh 2piào thanh 4jià thanh 4 thanh 2

    giá vé

  • yōu thanh 1huì thanh 4mén thanh 2piào thanh 4

    vé ưu đãi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.