Từ vựng tiếng Trung
jiàn*yú

Nghĩa tiếng Việt

giám vu — xét vì, căn cứ vào, vì lý do (dùng để nêu cơ sở lý luận trong văn phong trang trọng)

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (kim loại, vàng)

17 nét

Bộ: (hai)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

鉴于 là liên từ giới từ trang trọng, thường mở đầu mệnh đề lý do trong văn bản hành chính, pháp lý, báo cáo. Không dùng trong khẩu ngữ thông thường. Tương đương "xét vì, căn cứ vào" trong tiếng Việt trang trọng.

Câu ví dụ

  • 鉴于目前的情况,会议推迟举行Jiànyú mùqián de qíngkuàng, huìyì tuīchí jǔxíng thanh 4

    Xét vì tình hình hiện tại, cuộc họp bị hoãn lại

  • 鉴于他的良好表现,公司决定给他加薪Jiànyú tā de liánghǎo biǎoxiàn, gōngsī juédìng gěi tā jiāxīn thanh 4

    Căn cứ vào thành tích tốt của anh ấy, công ty quyết định tăng lương

  • 鉴于以上原因,我们建议取消计划Jiànyú yǐshàng yuányīn, wǒmen jiànyì qǔxiāo jìhuà thanh 4

    Xét vì các lý do trên, chúng tôi đề nghị hủy kế hoạch

  • 鉴于双方的意见,最终达成了协议Jiànyú shuāngfāng de yìjiàn, zuìzhōng dáchéng le xiéyì thanh 4

    Căn cứ ý kiến hai bên, cuối cùng đã đạt được thỏa thuận

Kết hợp thường gặp

  • 鉴于此jiànyú cǐ thanh 4

    xét vì điều này

  • 鉴于以上jiànyú yǐshàng thanh 4

    căn cứ vào những điều trên

  • 鉴于现实jiànyú xiànshí thanh 4

    xét vì thực tế

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.